协作头脑风暴
brainstorming
在实现前澄清需求、探索设计选择,并形成清晰的开发方向。
performance-review【开发与工程】Viết bản đánh giá hiệu suất có cấu trúc, cân bằng từ các ghi chú gạch đầu dòng. Dùng khi được yêu cầu viết đánh giá hiệu suất, tự đánh giá, đánh giá đồng nghiệp, phản hồi 360 độ hoặc đánh giá của quản lý. Tạo ra một bản đánh giá hoàn chỉnh, công bằng, viết chuyên nghiệp, bao gồm thành tích, các lĩnh vực cần phát triển và mục tiêu phát triển.
独立 GitHub 快照 · 自动分类 · 以原作者文档为准
Bản dịch tiếng Việt của performance-review. Bản tiếng Anh là bản chuẩn.
Kỹ năng này biến ghi chú sơ bộ, gạch đầu dòng hay những điều nhớ được thành một bản đánh giá hiệu suất hoàn chỉnh, viết chuyên nghiệp. Đầu ra sẵn sàng để nộp hoặc dùng làm bản nháp đầu tiên chất lượng.
Hỏi người dùng nếu chưa được cung cấp:
Vai trò: [Chức danh / Cấp bậc] Kỳ đánh giá: [Kỳ] Loại đánh giá: [Quản lý / Tự đánh giá / Đồng nghiệp / Ngược lên cấp trên] Người đánh giá: [Nếu biết]
[3-5 câu. Khái quát chung về kỳ đánh giá. Ghi nhận những đóng góp nổi bật. Cụ thể: dùng tên dự án và kết quả, không khen chung chung. Với tự đánh giá, phần này cần phản ánh trung thực về kỳ đánh giá, không hạ thấp cũng không phóng đại.]
[3-5 thành tích, mỗi thành tích theo cấu trúc:]
[Tên thành tích: cụ thể và rõ ràng] [2-4 câu. Bối cảnh là gì? [tên] đã làm gì cụ thể? Kết quả đo lường hoặc quan sát được là gì? Tránh khen chung chung: mỗi câu phải là điều chỉ người này mới làm được.]
[3-4 gạch đầu dòng. Mỗi gạch = một điểm mạnh, kèm một ví dụ cụ thể trong kỳ đánh giá. Không nêu phẩm chất trừu tượng thiếu bằng chứng.]
[2-3 lĩnh vực. Thẳng thắn và mang tính xây dựng, không mơ hồ. Diễn đạt như "cơ hội phát triển" chứ không phải "thất bại". Mỗi lĩnh vực gồm:]
[Tên lĩnh vực]
[2-3 mục tiêu. Mỗi mục tiêu theo định dạng:]
Mục tiêu [N]: [Mục tiêu rõ ràng, hướng đến kết quả]
| Năng lực | Xếp loại | Bằng chứng |
|---|---|---|
| [Năng lực theo khung của công ty] | [Vượt mong đợi / Đạt / Đang phát triển / Dưới mong đợi] | [Ví dụ trong một câu] |
[2-3 câu. Với đánh giá của quản lý: nhận định tổng thể và mọi đề xuất về thăng chức/lương thưởng. Với tự đánh giá: bạn đang đề nghị hoặc cam kết điều gì. Với đánh giá đồng nghiệp: một câu về trải nghiệm làm việc cùng người này.]
references/evidence-not-adjectives.md: bảng thay tính từ bằng bằng chứng và các quy tắc hiệu chỉnh giúp hồ sơ đánh giá trung thực